Tiếng Việt English

Kinh nghiệm, thủ thuật

Xét nghiệm miễn dịch CK-MB

Xét nghiệm miễn dịch CK-MB

Tên khác: CK MB; CPK MB

Tên chính: Creatine Kinase-MB

Xét nghiêm liên quan : CK, Myoglobin; Troponin; Cardiac biomarkers

Xem thêm >

Xét nghiệm Thyroid Antibodies (anti-TPO)

Xét nghiệm Thyroid Antibodies (anti-TPO)

Tên khác: Thyroid Autoantibodies; Antithyroid Antibodies; Antimicrosomal Antibody; Thyroid Microsomal Antibody; Thyroperoxidase Antibody; TPOAb; Anti-TPO; TBII; Antithyroglobulin Antibody; TgAb; TSH Receptor Antibody; TRAb; Thyrotropin (TSH) Receptor Antibodies; Thyroid Stimulating Immunoglobulin; TSI

Tên chính : Thyroid Peroxidase Antibody (TPOAb); Thyroglobulin Antibody (TgAb); Thyroid Stimulating Hormone Receptor Antibody (TRAb)

Xét nghiệm liên quan: T3; T4; TSH; Thyroglobulin

Xem thêm >

Xét nghiệm Procalcitonin (PCT)

Xét nghiệm Procalcitonin (PCT)

Tên viết tắt: PCT

Tên chính: Procalcitonin

Xét nghiệm liên quan: CRP, CBC, Blood Culture, CSF Analysis

Xem thêm >

Xét nghiệm vi khuẩn Helicobacter Pylori

Xét nghiệm vi khuẩn Helicobacter Pylori

Helicobacter Pylori được coi là nguyên nhân chính dẫn đến loét dạ dày và hành tá tràng. Helicobacter Pylori được tổ chức y tế thế giới xếp vào nhóm I các nguy cơ gây bệnh ung thư dạ dày.

Xem thêm >

Xét nghiệm miễn dịch Calcitonin

Xét nghiệm miễn dịch Calcitonin

Tên khác: Human Calcitonin; Thyrocalcitonin

Tên chính : Calcitonin

Xét nghiệm liên quan : RET Oncogene; Calcium, TSH, T3, T4, Thyroglobulin, CEA

Xem thêm >

Xét nghiệm miễn dịch C-Reactive Protein (CRP)

Xét nghiệm miễn dịch C-Reactive Protein (CRP)

Tên tắt: CRP

Tên đầy đủ: C-Reactive Protein, hs-CRP

Xét nghiệm lịên quan : Erythrocyte Sedimentation Rate (ESR); Complement; Procalcitonin; ANA; Rheumatoid Factor

Xem thêm >

Xét nghiệm Hormone tăng trưởng (HGH)

Xét nghiệm Hormone tăng trưởng (HGH)

Tên khác : GH; Human Growth Hormone; HGH; Somatotropin

Tên chính : Growth Hormone

Xét nghiệm liên quan : IGF-1 (Insulin-like growth factor 1, also called Somatomedin C); GHRH (Growth Hormone Releasing Hormone); Glucose Tolerance Test; Cortisol; ACTH; TSH; Glucose; Prolactin; IGF BP- 3 (Insulin-like growth factor binding protein 3)

Xem thêm >

Xét nghiệm Anti-Mullerian Hormone (AMH)

Xét nghiệm Anti-Mullerian Hormone (AMH)

Xét nghiệm đo dự trữ trứng của buồng trứng, là một phần quan trọng của việc đánh giá khả năng sinh sản và cơ hội mang thai với thụ tinh ống nghiệm...

Xem thêm >

Xét nghiệm FSH

Xét nghiệm FSH

Tên khác : Follicle-stimulating Hormone

Tên chính : Follicle-stimulating Hormone, serum

Xét nghiệm liên quan : Estrogens, Estradiol, LH, Testosterone, Progesterone

Xem thêm >

Xét nghiệm Prolactin (PRL)

Xét nghiệm Prolactin (PRL)

Tên tắt: PRL

Tên chính: Prolactin

Xét nghiệm liên quan: FSH, LH, Testosterone, DHEAS, Estrogen, Progesterone

Xem thêm >